Lịch trình, lộ trình, thời hạn xuất phát, tần suất các chuyến, giờ chạy, các bến dừng của tuyến xe buýt số 93. Biểu thiết bị chạy xe cộ buýt đường 93 tp hcm TP HCM, có cách gọi khác là tuyến Bến Thành – Đại học tập Nông Lâm.

Bạn đang xem: Xe buýt số 93

*

Xe bus 93

Dưới đó là lịch trình, lộ trình, thời gian xuất phát, tần suất các chuyến, tiếng chạy, những bến ngừng của tuyến đường xe buýt số 93 TP HCM: Bến Thành – Đại học Nông Lâm.

Xem thêm: Mua Bán Xe Vespa Lx 125 Mới Và Cũ Giá Rẻ, Vespa Lx 125 Iget (Màu Trắng)

Mã số tuyến : 93 Tên con đường : Bến Thành – Đại học Nông Lâm Lượt đi :

Bãi đậu xe khu vui chơi công viên 23/9 – Lê Lai – è cổ Hưng Đạo – Phạm Ngũ Lão – Yersin – è Hưng Đạo – Trạm Bến Thành – Lê Lợi – Pasteur – ĐiệnBiên lấp – Xô Viết Nghệ Tĩnh – Quốc lộ 13 – Phạm Văn Đồng – Kha Vạn cân – Quốc lộ 1A – con đường nội cỗ vào ngôi trường Đại học tập Nông Lâm – Bến xebuýt Đại học Nông Lâm..

Lượt về :

Bến xe buýt Đại học Nông Lâm – đường nội bộ vào ngôi trường Đại họcNông Lâm – Quốc lộ 1 A – Kha Vạn cân – Phạm Văn Đồng – Đường dẫnxuống mặt đường Kha Vạn cân nặng (đối diện chùa Ưu Đàm) – Kha Vạn cân nặng – Quốclộ 13 – Đinh bộ Lĩnh – Điện Biên phủ – Nguyễn Bỉnh Khiêm – Nguyễn ĐìnhChiểu – phái nam Kỳ Khởi Nghĩa – Hàm Nghi – Trạm Bến Thành – Phạm Ngũ Lão – kho bãi xe buýt khu dã ngoại công viên 23/9.

Loại hình hoạt động: Buýt bao gồm trợ giáCự ly: 21,28 kmSố chuyến: 100 chuyến/ngàyThời gian chuyến: 60-70 phútGiãn cách: 12 – 18 phút/chuyếnThời gian hoạt động: Bến Thành: 05h15 – 18h45 khu CX Linh Trung: 05h15 – 18h45Loại xe: 80 chỗ

Biểu trang bị chạy xe cộ buýt tuyến đường 93 TP HCM

Chuyến

Đi khu vui chơi công viên 23/9

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

đôi mươi

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

BẾN THÀNH ĐH NÔNG LÂM Đến ĐH Nông LâmtimetimeĐi ĐH Nông LâmĐến khu vui chơi công viên 23/95:156:15 5:156:155:306:300:150:155:306:305:456:450:150:155:456:455:576:570:120:125:576:576:097:190:120:126:097:196:217:310:120:126:217:316:367:460:150:156:367:466:518:010:150:156:518:017:068:160:150:157:068:167:248:340:180:187:248:347:428:520:180:187:428:528:009:100:180:188:009:108:189:280:180:188:189:288:369:460:180:188:369:468:5410:040:180:188:5410:049:1210:220:180:189:1210:229:3010:400:180:189:3010:409:4810:580:180:189:4810:5810:0611:160:180:1810:0611:1610:2411:340:180:1810:2411:3410:3911:490:150:1510:3911:4910:5412:040:150:1510:5412:0411:0912:190:150:1511:0912:1911:2412:340:150:1511:2412:3411:3912:490:150:1511:3912:4911:5713:070:180:1811:5713:0712:1513:250:180:1812:1513:2512:3313:430:180:1812:3313:4312:5114:010:180:1812:5114:0113:0914:190:180:1813:0914:1913:2714:370:180:1813:2714:3713:4514:550:180:1813:4514:5514:0315:130:180:1814:0315:1314:2115:310:180:1814:2115:3114:3915:490:180:1814:3915:4914:5716:070:180:1814:5716:0715:1516:250:180:1815:1516:2515:3316:430:180:1815:3316:4315:5117:010:180:1815:5117:0116:0917:190:180:1816:0917:1916:2417:340:150:1516:2417:3416:3917:490:150:1516:3917:4916:5418:040:150:1516:5418:0417:0918:190:150:1517:0918:1917:2418:340:150:1517:2418:3417:3918:490:150:1517:3918:4917:5419:040:150:1517:5419:0418:0919:190:150:1518:0919:1918:2719:370:180:1818:2719:3718:4519:550:180:1818:4519:55Tổng số chuyến:100 chuyến Thời gian vận hành:60-70 phút Thời gian giãn cách: Cao điểm:12 phút Thấp điểm:18 phút