các danh mụcAcuraAston MartinAudiBAICBảng giá ô tô cũBentleyBMWCác mẫu cung cấp chạyChevroletFerarriFiatFordHondaHyundaiInfinitiIsuzuJaguarKia MotorsLand RoverLexusLincolnMaseratiMazdaMercedes BenzMini CooperMitsubishiMua bán xe cũNissanÔ TÔ CŨÔ TÔ MỚIÔ sơn nhập khẩuPhụ khiếu nại - đồ chơi xePhụ khiếu nại FordPhụ khiếu nại LexusPhụ kiện MazdaPhụ khiếu nại MitsubishiPhụ khiếu nại NissanPhụ kiện ToyotaPorscheRolls RoyceSalon xe cũSản phẩm sử dụng chungSubaruSuzukiSuzuki - IsuzuToyotaVinfastVolkswagenVolvoZotye
*

Hình hình ảnh xe Toyota Innova


Mọi thông tin chi tiết về sản phẩm, thông tin bán hàng quý khách hàng vui lòng tương tác trực tiếp support bán hàng chuyên nghiệp nhất hiện nay nay.

Trương Tiến

ĐC: 316 mong Giấy, Hà Nội

Nguyễn Duy

Thông số kích cỡ xe Toyota Innova 

 ToyotaInnova 2.0 VInnova VenturerInnova 2.0 GInnova 2.0 E
D x R x C4735 x 1830 x 1795
Chiều nhiều năm cơ sở2750
Chiều rộng cửa hàng (Trước/ sau)1540 x 1540
Khoảng sáng sủa gầm xe178
Góc thoát (Trước/ sau)21/ 25
Bán kính vòng xoay tối thiểu5,4
Trọng lượng ko tải175517251720-17251695-1700
Trọng lượng toàn tải2330236023702330

Thông số động cơ xe Toyota Innova

 ToyotaInnova 2.0 VInnova VenturerInnova 2.0 GInnova 2.0 E
Loại hễ cơĐộng cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Dung tích công tác1998
Công suất về tối đa102 / 5600
Mô men xoắn về tối đa183 / 4000
Dung tích bình nhiên liệu55
Euro 4
Hộp sốTự cồn 6 cấpSố tay 5 cấp
Hệ thống treo TrướcTay đòn kép, xoắn ốc cuộn cùng thanh cân nặng bằng
Hệ thống treo SauLiên kết 4 điểm, lò xo cuộn với tay đòn bên
Loại vànhMâm đúcMâm đúc màu sắc đenMâm đúc
Kích thước lốp215/55R17205/65R16
Phanh TrướcĐĩa thông gió
SauĐĩaTang trống
Trong đô thị11.4
Ngoài đô thị7.8
Kết hợp9.1

Thông số thiết kế bên ngoài xe Toyota Innova

 ToyotaInnova 2.0 VInnova VenturerInnova 2.0 GInnova 2.0 E
Đèn chiếu gầnLED, dạng thấu kínhHalogen, bức xạ đã chiều
Đèn chiếu xaHalogen, sự phản xạ đa chiềuHalogen, bức xạ đã chiều
Hệ thống tinh chỉnh và điều khiển đèn từ bỏ độngKhông
Hệ thống kiểm soát và điều chỉnh góc chiếuTự độngChỉnh tay
Chế độ đèn đợi dẫn đườngKhông
Gương chỉnh điện/ Báo rẽ
Gương gập điệnKhông
Gương Mạ CrômKhông
Gạt mưaGián đoạn, điều chỉnh thời gianGián đoạn
Ăn tenDạng vây cá
Tay cố kỉnh cửaMạ crômCùng color thân xe

Thông số nội thất xe Toyota Innova

 ToyotaInnova 2.0 VInnova VenturerInnova 2.0 GInnova 2.0 E
Loại tay lái3 chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc3 chấu, urethane, mạ bạc
Chất liệuDaUrethane
Nút bấm điều khiển tích hợpHệ thống âm thanh, điện thoại cảm ứng rảnh tay, screen hiển thị nhiều thông tin
Điều chỉnhChỉnh tay 4 hướng
Trợ lực láiThủy lực
Gương chiếu sau trong xe2 chính sách ngày & đêm
Ốp tô điểm nội thấtỐp gỗ, viền tô điểm mạ bạcViền trang trí mạ bạcKhông
Tay thế cửa trong xeMạ crômCùng color nội thất
Loại đồng hồOptitronAnalog
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu hao nhiên liệu
Chức năng báo vị trí buộc phải sốKhông
Màn hình hiển thị đa thông tinMàn hình TFT 4.2-inchMàn hình đơn sắc
GhếDaNỉ cao cấp
Điều chỉnh ghế láiChỉnh năng lượng điện 8 hướngChỉnh tay 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành kháchChỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thiết bị haiGhế rời, chỉnh cơ 4 hướng, tất cả tựa tay
Hàng ghế lắp thêm baNgả lưng ghế, vội vàng 50:50, gập lịch sự 2 bên
Tựa tay mặt hàng ghế trang bị haiKhông

Thông số tiện ích xe Toyota Innova

 ToyotaInnova 2.0 VInnova VenturerInnova 2.0 GInnova 2.0 E
 Hệ thống điều hòa2 dàn lạnh, từ bỏ động2 dàn lạnh, chỉnh tay
Cửa gió sau
Loại loaLoại thường
Đầu đĩaDVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inchCD 1 đĩa
Số loa6
Cổng liên kết AUX/ USB/ Bluetooth
Đầu đọc thẻ/ khối hệ thống điều khiển bằng giọng nóiKhông
Kính kháng kẹtCó, một chạm, phòng kẹt tất cả các cửaCó, một chạm cho tất cả các cửa, chống kẹt (phía tín đồ lái)
Chế độ láiChế độ Eco và chính sách Power

Thông số bình yên xe Toyota Innova

An toàn công ty động:

 ToyotaInnova 2.0 VInnova VenturerInnova 2.0 GInnova 2.0 E
Hệ thống hạn chế bó cứng phanh
Hệ thống cung cấp lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh năng lượng điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống cung cấp khởi hành ngang dốc
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùiKhông
 Cảm biến chuyển Sau

An toàn bị động:

 ToyotaInnova 2.0 VInnova VenturerInnova 2.0 GInnova 2.0 E
Túi khí7
Dây đai an toàn3 điểm (7 vị trí)
 Cột lái từ bỏ đổ
Ghế có kết cấu giảm gặp chấn thương cổ

Thông số an ninh xe Toyota Innova

Hệ thống báo độngKhông
Hệ thống mã hóa khóa đụng cơKhông
Tư Vấn xe pháo Mới

Hà Nội, TPHCM, Tỉnh

Mua buôn bán xe cũ

Hà Nội, TPHCM, Tỉnh

Mua cung cấp xe Toyota Cũ – Định giá chỉ xe Toyota cũ

Tại khối hệ thống tư vấn xe chuyên nghiệp, shop chúng tôi luôn chuẩn bị để cung cấp người tải trong việc đào bới tìm kiếm kiếm các mẫu xe ô tô Toyota cũ like new 99% đạt quality cao, tương xứng với ví tiền khách hàng. Sát bên đó, còn có các thành phần thẩm định nhận xét & định vị xe cũ chuyên nghiệp nhằm giao hàng nhu mong đổi xe cộ cũ mang xe bắt đầu từ khách hàng.

Bài viết liên quan